Saturday, 18/09/2021 - 12:04|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Lương Sơn

Cam kết chất lượng giáo dục của Trường Tiểu học Lương Sơn, cuối năm học 2020 - 2021

Cam kết chất lượng giáo dục của Trường Tiểu học Lương Sơn,

cuối năm học 2020 - 2021

                                                                           

PHÒNG GDĐT TP SÔNG CÔNG

TRƯỜNG TH LƯƠNG SƠN

 

           

                      THÔNG BÁO                                              Biểu 5

 

 

Cam kết chất lượng giáo dục của Trường Tiểu học Lương Sơn,

cuối năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1: 111 em/4 lớp

Lớp 2: 107 em/3 lớp

Lớp 3: 140 em/ 4 lớp

Lớp 4: 88 em/ 3 lớp

Lớp 5: 102 em/ 3 lớp

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).

2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.

Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại các khu thuộc địa bàn 10 tổ làm công tác phổ cập. 

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 

Thực hiện theo chương trình và sách giáo khoa hiện hành do Bộ Giáo dục quy định, giáo viên giảng dạy theo hướng dẫn số 9832, ngày 01-9-2006 của Bộ Giáo dục, Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006

Thực hiện 35 tuần/năm học

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Giáo viên chủ nhiệm lớp và cha mẹ học sinh thường xuyên liên hệ để cùng chăm lo việc học tập của con em. Tổ chức họp CMHS ít nhất 3lần/năm

 

 

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập cho học sinh: giáo dục các kỹ năng tự bảo vệ, sơ cấp cứu, hội thi tuyên truyền măn non, thi kể chuyện theo sách, đọc diễn cảm, rung chuông vàng, trang trí lớp học theo mô hình trường học mới, thăm trẻ khuyết tật, chăm sóc tượng đài liệt sĩ, ngoài ra trường tổ chức dạy năng khiếu mỹ thuật, Múa phát triển thể lực cho học sinh, tuyên truyền phòng chống đuối nước cho học sinh.

 

 

V

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Dự kiến kết quả đạt được trong năm:

- Năng lực, phẩm chất: 100% HS thực hiện đầy đủ

- Chất lượng giáo dục: Học sinh hoàn thành: 100%,  học sinh không hoàn thành: 0%

- Sức khỏe: 100% Học sinh sức khỏe bình thường (giảm đến mức thấp nhất số học sinh suy dinh dưỡng, béo phì).

 

 

VI

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Trường sẽ phối hợp với chính quyền địa phương để duy trì sĩ số học sinh theo học trong năm tại trường.

 

 

 

Lương Sơn, ngày 5 tháng 7 năm 2021

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

              Trần Thị Thanh Bình

                                                 

 

 

 

 

                                                  THÔNG BÁO                                                      Biểu 6

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế,

cuối năm học 2020 - 2021

-Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

548

111

107

140

88

102

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

548

111

107

140

88

102

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

548

 

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

320

74 = 66,7 %

65 =60,8 %

83 =59,2 %

54 = 62,5%

67 = 65,7%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

226

35 = 31,5%

42 = 39,2%

 57 = 40,8 %

 34 =37,5 %

35 = 34,3%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

2

2 = 1,8%

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

540

111

107

140

88

102

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

343

74 = 66,7 %

65 =60,8 %

83 =59,2 %

54 = 62,5%

67 = 65,7%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

203

35 = 31,5%

42 = 39,2%

 57 = 40,8 %

 34 =37,5 %

35 = 34,3%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

2

2 = 1,8%

0

0

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

546

109 = 98,1 %

107= 100 %

140=100 %

88 = 100 %

102= 100%

 

a

Trong đó:

Học sinh được khen thưởng cấp trường

(tỷ lệ so với tổng số)

 343

74 = 66,7 %

65 =60,8 %

83 =59,2 %

54 = 62,5%

67 = 65,7%

b

Học sinh được cấp trên khen thưởng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

2

2 = 1,8%

0

0

0

0

                                              

 

Lương Sơn, ngày 7 tháng 7 năm 2021

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Trần Thị Thanh Bình

 

 

                                          

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 81
Hôm qua : 46
Tháng 09 : 365
Năm 2021 : 4.475