Wednesday, 25/11/2020 - 23:02|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Lương Sơn

NIÊM YẾT CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT, CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC, CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN VÀ NHÂN VIÊN THEO THÔNG TƯ SỐ 36/2017/TT - BGD&ĐT NGÀY 28 THÁNG 12 NĂM 2018 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÔNG BÁO                                             Biểu 5

Cam kết chất lượng giáo dục của Trường Tiểu học Lương Sơn,

cuối năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1: 111em/3 lớp

Lớp 2: 136 em/4 lớp

Lớp 3: 88 em/ 3 lớp

Lớp 4: 102 em/ 3 lớp

Lớp 5: 102em/ 3 lớp

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).

2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.

Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại các khu thuộc địa bàn 12 tổ làm công tác phổ cập. 

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 

Thực hiện theo chương trình và sách giáo khoa hiện hành do Bộ Giáo dục quy định, giáo viên giảng dạy theo hướng dẫn số 9832, ngày 01-9-2006 của Bộ Giáo dục, Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006

Thực hiện 35 tuần/năm học

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Giáo viên chủ nhiệm lớp và cha mẹ học sinh thường xuyên liên hệ để cùng chăm lo việc học tập của con em. Tổ chức họp CMHS ít nhất 3lần/năm

 

 

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập cho học sinh: giáo dục các kỹ năng tự bảo vệ, sơ cấp cứu, hội thi tuyên truyền măn non, thi kể chuyện theo sách, đọc diễn cảm, rung chuông vàng, trang trí lớp học theo mô hình trường học mới, thăm trẻ khuyết tật, chăm sóc tượng đài liệt sĩ, ngoài ra trường tổ chức dạy năng khiếu mỹ thuật, Múa phát triển thể lực cho học sinh, tuyên truyền phòng chống đuối nước cho học sinh.

 

 

V

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Dự kiến kết quả đạt được trong năm:

- Năng lực, phẩm chất: 100% HS thực hiện đầy đủ

- Chất lượng giáo dục: Học sinh hoàn thành: 99,6%,  học sinh không hoàn thành: 0,4%

- Sức khỏe: 100% Học sinh sức khỏe bình thường (giảm đến mức thấp nhất số học sinh suy dinh dưỡng, béo phì).

 

 

VI

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Trường sẽ phối hợp với chính quyền địa phương để duy trì sĩ số học sinh theo học trong năm tại trường.

 

 

 

Lương Sơn, ngày 17 tháng 7 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

 

Trần Thị Thanh Bình

                                                  

THÔNG BÁO                                                              Biểu 6

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế,

cuối năm học 2019 - 2020

-Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

540

111

136

88

102

103

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

539

111

136

88

102

103

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

540

 

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

335

69 = 62 %

90= 66,1%

61= 69,3%

60=58,8 %

55=53,3 %

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

203

40 = 36%

46 = 33,8%

 27= 30,6 %

 42= 41,1%

48 = 46,6%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

2

2= 1,8

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

540

111

136

88

102

103

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

199

37= 33,3%

48=35,3 %

51= 57,95%

29= 28,4 %

24= 23,3%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

339

72= 64,9%

 88 = 64,7%

37 = 42,0 %

73 = 71,6

79=76,7 %

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

2

2= 1,8 %

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

538

109 = 98,2 %

136= 100%

88 = 100%

102= 100%

103= 100%

 

a

Trong đó:

Học sinh được khen thưởng cấp trường

(tỷ lệ so với tổng số)

326

69 = 62,16 %

88 =64,7  %

52 = 59,0 %

62 =60,78  %

55 = 53,4 %

b

Học sinh được cấp trên khen thưởng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

2

1,8

0

0

0

0

                                               

 

Lương Sơn, ngày 7 tháng 7 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Trần Thị Thanh Bình

 

 

                                                 

 

             THÔNG BÁO                                                                  Biểu  7

Công khai thông tin cơ sở vật chất của Trường Tiểu học Lương Sơn, cuối năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

17/17

Số1,5 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

16

1,5m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

0

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

6724 m2

6724m2/517 hs

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1700 m2

1700m2/517hs

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

54 m2

54 m2/32,3 hs

2

Diện tích thư viện (m2)

100 m2

100 m2/32,3 hs

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

54 m2

54 m2/32 hs

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

20m2

20 m2/3 hs

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

45 m2

45 m2/32,3 hs

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

16

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 1

3

3/3

1.2

Khối lớp 2

4

4/4

1.3

Khối lớp 3

3

3/3

1.4

Khối lớp 4

3

3/3

1.5

Khối lớp 5

3

3/3

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

15

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

9

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

0

 

2

Cát xét

02

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

5

Thiết bị khác…

02

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

45 m2

XI

Nhà ăn

0 m2

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

0 m2

0

0 hs/chỗ

XIII

Khu nội trú

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

2

 

0,16 m2/hs

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 41/2010/QĐ-BGĐT ngày 31/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).                                               

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                  

 

Lương Sơn, ngày 30 tháng 6 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Trần Thị Thanh Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                 THÔNG BÁO                                   Biểu 8

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của Trường Tiễu học Lương Sơn, cuối năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Đạt

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

27

 

 

23

03

01

 

3

03

14

14

3

1

 

I

Giáo viên

22

 

 

19

03

 

 

03

03

14

14

3

1

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Tin học

01

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

1

Mĩ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

02

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

01

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

III

Nhân viên

03

 

 

2

 

1

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

0

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên bảo vệ

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

10

Nhân viên phục vụ

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lương Sơn, ngày  30 tháng 6 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Trần Thị Thanh Bình

 

NIÊM YẾT CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT, CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC, CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN VÀ NHÂN VIÊN THEO THÔNG TƯ SỐ 36/2017/TT - BGD&ĐT NGÀY 28 THÁNG 12 NĂM 2018 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 4
Hôm qua : 62
Tháng 11 : 354
Năm 2020 : 7.177