Wednesday, 28/09/2022 - 21:54|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Lương Sơn

THÔNG BÁO Cam kết dự kiến chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Lương Sơn Đầu năm học 2021-2022

PHÒNG GD&ĐT SÔNG CÔNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG SƠN

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                 Độc lập- Tự do - Hạnh phúc

 

                                          Mẫu số 5

THÔNG BÁO
Cam kết dự kiến chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Lương Sơn
Đầu năm học 2021-2022

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5


I


Điều kiện tuyển sinh
 

112 học sinh

/4 lớp

107 học sinh /3 lớp

110 học sinh/3 lớp

137 học sinh/4 lơp

89 học sinh/3 lớp

1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
bao gồm các trẻ có HK thường trú và tạm trú trên địa bàn 11 tổ  thuộc địa bàn phổ cập phường Lương Sơn và tuyển thêm những trẻ lân cận khi đáp ứng được yêu cầu về CSVC.


II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 1/9/2021
2. Ngày khai giảng: 5/9/2021
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I :
Từ ngày : 5/9/2020 đến 14/1/2021 ( gồm 18 tuần)
3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I:  Ngày 6,7/01/2022
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý, tiếng Anh  lớp 4,5 và các môn tự chọn: 
Kiểm tra theo thời khóa biểu. Từ 3/01/2022 đến 5/01/2022.
4. Ngày sơ kết học kỳ I: 14/01/2022
5. Ngày tra cuối năm: Từ ngày 9/5/2022 đến 13/5//2022
- Ngày 9/5/2022kiểm tra khối 1,2,3

- Ngày 105/2022kiểm tra khối 4,5
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý, tiếng Anh  lớp 4,5 và các môn tự chọn:  Từ 2/5/2021 đến 5/5/2022.
6.Tổng kết năm học: Từ ngày 25/5/2022 đến 31/5/2022. Kết thúc năm học ngày 31/5/2022.

 


III

- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.








- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh. 
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Họp Cha mẹ học sinh 03 lần/năm
 - Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học. 
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc điện tử và tin nhắn edu hàng ngày.
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: 
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động. 
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật. 
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.



IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
- Các phòng học có đủ bàn ghế, đủ ánh sáng, mát về mùa hè ấm về mùa đông, có đủ trang thiết bị dạy học tối thiểu phục vụ tốt cho việc học tập và giảng dạy của giáo viên và học sinh.

- Các phòng chức năng còn thiếu nhiều trang thiết bị dạy học tối thiểu loa, đèn chiếu...

- Nhà đa năng nhà trường chưa có.
 



V


Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 

- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học theo tháng ATGT và theo chủ điểm của từng tháng.
- Tổ chức hội giao lưu: Ngày hội học sinh. Viết đúng viết đẹp, Đọc, Kể chuyện, Trò chơi dân gian ..
Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo trồng và chăm sóc bồn hoa cây cảnh tại khu vực nhà trường.



VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 

1. Đội ngũ nhà giáo đủ về số lượng, đảm bảo về chất lượng. Trình độ đạt chuẩn: 100%. Trên chuẩn 89.9 %. 
2. Cán bộ quản lý: đủ, đảm bảo trình độ quản lý giáo dục theo yêu cầu 
3. Phương pháp quản lý: Ứng dụng công nghệ thông tin vào tất cả các công tác quản lý, hoạt động giáo dục của trường, phần mềm quản trị V.EMIS. Giáo viên người tổ chức các hoạt động, học sinh là trung tâm của các hoạt động.



VII


Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 

Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất 
- Lễ phép, tích cực, năng động 
- Được giáo dục về kỹ năng sống 
- Có ý thức bảo vệ môi trường 
- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 97,9 % 
Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%. 
- Không có học sinh bỏ học. 
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh 
- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì
Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.


VIII


Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 

- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên. 
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

                                                   
                                                                    Lương Sơn, ngày 10 tháng 9 năm 2021
                                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

                                                                        Trần Thị Thanh Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT SÔNG CÔNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG SƠN

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do - Hạnh phúc

 

                                          Mẫu số 6

 

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Lương Sơn
Đầu năm học 2021 - 2022


 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

555

112

107

110

137

89

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

555

112

107

110

137

89

III

Số học sinh chia theo (3,4,5) năng lực, phẩm chất

336

 

 

110

137

89

 

Về phẩm chất

336

 

 

110

137

89

1

Chăm học, chăm làm (tỷ lệ so với tổng số)

336/336

100%

 

 

 

110

 

137

 

89

 

 

Tốt

 155/336=46,1%

 

 49/110=444,5%

69/137=50,4%

37/89=41,5%

Đạt

181/336=53,9%

 

61/110=55,45%

68/137=49,6%

52/89= 58,5%

CCG

0

 

0

0

0

2

Tự tin, trách nhiệm

(tỷ lệ so với tổng số)

 336/336=100%

 

110

 

137

 

89

 

 

Tốt

 157/336=46,7%

 

 49/110=444,5%

71/137=51,8%

37/89=41,5%

Đạt

179/336=53,3%

 

61/110=55,45%

66/137=48,2%

52/89= 58,5%

CCG

0

 

0

 

 

3

Trung thực, kỷ luật

(tỷ lệ so với tổng số)

336/336= 100%

 

110

 

137

 

89

 

 

Tốt

165/336= 49,1%

 

 49/110=444,5%

79/137=57,7%

37/89=41,5%

Đạt

171/336=50,9%

 

61/110=55,45%

58/137=42,3%

52/89= 58,5%

CCG

 

 

0

 

 

4

Đoàn kết, yêu thương

(tỷ lệ so với tổng số)

336/336

100%

 

110

 

137

 

89

 

 

Tốt

182/336=54,1%

 

 49/110=444,5%

96/137=70,1%

37/89=41,5%

Đạt

154/336=45,9%

 

61/110=55,45%

41/137=29,9%

52/89= 58,5%

CCG

 

 

0

0

0

 

Về năng lực

 

 

 

 

 

1

Tự phục vụ

(tỷ lệ so với tổng số)

336/336

100%

 

110

137

 

89

 

 

Tốt

138/336=

41%

 

47/110= 42,7%

54/137=39,4%

37/89=41,5%

Đạt

198/336= 59%

 

63/110= 57,3%

83/137=60,6%

52/89= 58,5%

CCG

 

 

0

 

 

2

Hợp tác

(tỷ lệ so với tổng số)

336/336=100%

 

110

137

 

89

 

 

Tốt

142/336= 42,2%

 

 

47/110= 42,7%

58/137=42,3%

37/89=41,5%

Đạt

194/336=57,8%

 

63/110= 57,3%

79/137=57,7%

52/89= 58,5%

CCG

 

 

0

0

0

3

Tự học giải quyết vấn đề (tỷ lệ so với tổng số)

 

336/336=100%

 

 

110

 

137

 

89

 

 

 

Tốt

138/336=

41%

 

47/110= 42,7%

54/137=39,4%

37/89=41,5%

Đạt

198/336= 59%

 

63/110= 57,3%

83/137=60,6%

52/89= 58,5%

CCG

 

 

0

0

0

 

Số học sinh chia theo (khối 1, 2) năng lực, phẩm chất

 

219/219

100%

112

107

 

 

 

 

 

Những năng lực cốt lõi

219

112

107

 

 

 

 

 

Tự chủ và tự học

219

112

 

 107

 

 

 

 

Tốt

 145/219=66,2%

74/112=66,07%

71/107= 66,3%

 

 

 

Đạt

74/219=33,3%

 37/112= 33%

 36/137= 33,7%

 

 

 

Chưa đat

1/219=0,45%

    1/112= 0,93%

 

 

 

 

Giao tiếp & Hợp tác

 219

112

 

 107

 

 

 

 

Tốt

 145/219=66,2%

74/112=66,07%

71/107= 66,3%

 

 

 

Đạt

74/219=33,3%

 37/112= 33%

 36/137= 33,7%

 

 

 

 CCG

1/219=0,45%

    1/112= 0,93%

 0

 

 

 

 

GQVĐ& sáng tạo

  219

112

 

 107

 

 

 

 

Tốt

 145/219=66,2%

74/112=66,07%

71/107= 66,3%

 

 

 

Đạt

74/219=33,3%

 37/112= 33%

 36/137= 33,7%

 

 

 

 CCG

1/219=0,45%

    1/112= 0,93%

 0

 

 

 

 

Ngôn ngữ

219

112

 

 107

 

 

 

 

Tốt

 145/219=66,2%

74/112=66,07%

71/107= 66,3%

 

 

 

Đạt

74/219=33,3%

 37/112= 33%

 36/137= 33,7%

 

 

 

 CCG

1/219=0,45%

    1/112= 0,93%

0

 

 

 

 

Tính toán

219

112

 

 107

 

 

 

 

Tốt

 145/219=66,2%

74/112=66,07%

71/107= 66,3%

 

 

 

Đạt

74/219=33,3%

 37/112= 33%

 36/137= 33,7%

 

 

 

 

 CCG

1/219=0,45%

    1/112= 0,93%

0

 

 

 

 

Khoa học

219

112

 

 107

 

 

 

 

Tốt

 145/219=66,2%

74/112=66,07%

71/107= 66,3%

 

 

 

Đạt

74/219=33,3%

 37/112= 33%

 36/137= 33,7%

 

 

 

 CCG

1/219=0,45%

    1/112= 0,93%

 0

 

 

 

 

 

Thẩm mĩ

219

112

 

 107

 

 

 

 

Tốt

 145/219=66,2%

74/112=66,07%

71/107= 66,3%

 

 

 

Đạt

74/219=33,3%

 37/112= 33%

 36/137= 33,7%

 

 

 

 

 CCG

1/219=0,45%

    1/112= 0,93%

 0

 

 

 

 

Thể chất

219

112

 

107

 

 

 

 

Tốt

 145/219=66,2%

74/112=66,07%

71/107= 66,3%

 

 

 

Đạt

74/219=33,3%

 37/112= 33%

 36/137= 33,7%

 

 

 

 

 CCG

1/219=0,45%

    1/112= 0,93%

 0

 

 

 

 

Những phẩm chất chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

Yêu nước

219

112

 

 107

 

 

 

 

Tốt

 145/219=66,2%

74/112=66,07%

71/107= 66,3%

 

 

 

Đạt

74/219=33,3%

37/112= 33%   

 36/137= 33,7%

 

 

 

 

CCG

1/219=0,45%

1/112= 0,93%

0

 

 

 

 

Nhân ái

219

112

 

 107

 

 

 

 

 

Tốt

 145/219=66,2%

74/112=66,07%

71/107= 66,3%

 

 

 

Đạt

74/219=33,3%

 37/112= 33%

 36/137= 33,7%

 

 

 

 

CCG

1/219=0,45%

    1/112= 0,93%

0

 

 

 

 

Chăm chỉ

219

112

 

 107

 

 

 

 

 

Tốt

 145/219=66,2%

74/112=66,07%

71/107= 66,3%

 

 

 

Đạt

74/219=33,3%

 37/112= 33%

 36/137= 33,7%

 

 

 

 CCG

1/219=0,45%

    1/112= 0,93%

 0

 

 

 

 

Trung thực

219

112

 

 107

 

 

 

 

Tốt

 145/219=66,2%

74/112=66,07%

71/107= 66,3%

 

 

 

Đạt

74/219=33,3%

 37/112= 33%

 36/137= 33,7%

 

 

 

 

CCG

1/219=0,45%

    1/112= 0,93%

0

 

 

 

 

Trách nhiệm

219

112

 

 107

 

 

 

 

Tốt

 145/219=66,2%

74/112=66,07%

71/107= 66,3%

 

 

 

Đạt

74/219=33,3%

 37/112= 33%

 36/137= 33,7%

 

 

 

 

CCG

1/219=0,45%

    1/112= 0,93%

0

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

 

555

112

107

 

110

137

 

89

 

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

300/555= 54%

74

(66,1%)

71/107= 66,3%

53/110=48,1%

65/137=47,4%

37/89=41,5%

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

254/555=  45,82%

 37

(33%)

 36/137= 33,7%

57/110=51,9%

 72/137=52,6%

52/89= 58,5%

Chưa hoàn thành

tỷ lệ so với tổng số)

 1/555=0,18%

1

(0,9%)   

 0

0

0

 0

2

Toán

 555

112

107

110

 

137

 

89

 

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 324/555=58,3%

74

(66,1%)

71/107= 66,3%

63/110=57,2%

79/137=57,7%

37/89=41,5%

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 230/555= 41,52%

 37

(33%)

 36/137= 33,7%

47/110=42,8%

58/137=42,3%

52/89= 58,5%

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1/555= 0.18%

1

(0,9%)   

0

0

 

0

 0

3

Khoa  học

 226

 

 

 

137

 

89

 

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

122/226= 53,9%

 

 

 

85/137=62%

37/89=41,5%

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 104/226=46,1%

 

 

 

 52/137=38%

52/89= 58,5%

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 0

 0

4

Lịch sử và Địa lí

226

 

 

 

137

 

89

 

 

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

122/226=53,9%

 

 

 

 

 

 

 

85/137=62%

37/89=41,5%

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

104/226= 46,1%

 

 

 

52/137=38%

52/89= 58,5%

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

0

0

5

Tiếng Anh

336

 

 

 110

137

 

89

 

 

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 129/336= 38,39%

 

 

 

38/110=34,5

53/137=38,7%

 38/89=42,6%

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 207/336=61,61%

 

 

 

72/110=65,5%

84/137=61,3%

51/89=57,4%

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

    

 

0

 0

0

6

Tin học

336

 

 

110

137

 

89

 

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

129/336=38,39%

 

 

47/110=42,7

45/137=32,8%

37/89=41,5%

Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

 

 207/336=61,61%

 

 

63/110=57,3%

92/137=67,2%

      

52/89= 58,5%

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

0

 

0

0

7

Đạo đức

555

112

 

107

 

 

 110

 

 

137

 

89

 

 

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

331/555= 59,6%

74

(66,1%)

71/107= 66,3%

65/110=59%

 84/137=61,3%

37/89=41,5%

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

223/555= 40,22%

 37

(33%)

 36/137= 33,7%

45/110=41%

 53/137=38,7%

52/89= 58,5%

Chưa hoàn thành

1/555= 0,18%

1

(0,9%)   

0

0

 

0

8

Tự nhiên và Xã hội

329

112

107

 

 110

 

 

 

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

210/329= 63,8%

74

(66,1%)

71/107= 66,3%

65/110=59%

 

 

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 118/329=35,9%

 37

(33%)

 36/137= 33,7%

45/110=41%

 

 

Chưa hoàn thành

1/329= 0,30%

1

(0,9%)    

 0

0

 

 

9

Âm nhạc

555

112

107

 

 110

137

 

89

 

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

287/555=51,7%

74

(66,1%)

71/107= 66,3%

38/110=34,5

67/137=48,9%

37/89=41,5%

Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

268/555=48,1%

 

 37

(33%)

 36/137= 33,7%

72/110=65,5%

70/137=51,1%

 

52/89= 58,5%

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

1/555=0,18%

1

(0,9%)   

    0

0

0

0

10

Mĩ thuật

 

112

107

 

 110

137

 

89

 

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

74

(66,1%)

71/107= 66,3%

36/110=32,7%

 

42/137=30,6%

27/89=30,3%

 

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 37

(33%)

71/107= 66,3%

74/110=67,3%

95/137=69,4%

 

71/89=69,7%

 

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

1

(0,9%)   

0

0

0

0

11

Thủ công (Kỹ thuật)/ (L2,3,4,5)

 

 

 

110

137

 

89

 

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

47/110=42,7%

 84/137=61,3%

37/89=41,5%

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

63/110=57,3%

 53/137=38,7%

52/89= 58,5%

Chưa Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

0

0

0

12

Thể dục

 

112

107

 

110

137

 

89

 

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

 

74

(66,1%)

71/107= 66,3%

38/110=34,5%

67/137=48,9%

37/89=41,5%

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 37

(33%)

 36/137= 33,7%

72/110=65,5%

70/137=51,1%

52/89= 58,5%

Chưa Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

1

(0,9%)   

0

0

0

0

13

Hoạt động trải nghiệm

 

112

107

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

74

(66,1%)

71/107= 66,3%

 

 

 

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 37

(33%)

 36/137= 33,7%

 

 

 

Chưa Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

1

(0,9%)   

0

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối kì II

555

 112

 

 107

110

137

89

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

554

     111

(99,1%)

107 (100%)

 

 110

(100%)

 

137

(100%)

 

89

(100%)

 

 

a

Trong đó: HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

332/555=59,8%

74/112=

(66%)    

71/107= 66,3%  

 65/110= 59,09%

85/137=62%

37/89=41,5%

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với TS)

 

0    

0

0

0

0

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1/555= 0,18%

   1/112=

(0,9%) 

0

 0

0

0

         


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT SÔNG CÔNG

TRƯỜNG TH LƯƠNG SƠN

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do - Hạnh phúc

 

                                                       Mẫu số 7

THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường Tiểu học Lương Sơn

Năm học 2021 - 2022
 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

17/17

2,8 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

13/17

2,5 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

4/10

3,5 m2/học sinh

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

6724 m2

6724m2/517 hs

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1700 m2

1700m2/517hs

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

54 m2

54 m2 /32,3 hs

2

Diện tích phòng thiết bị (m2)

100 m2

100 m2 /32,3 hs

3

Diện tích thư viện (m2)

  

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

  

5

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật

  

6

Diện tích phòng ngoại ngữ

54 m2

54 m2 /32 hs

7

Diện tích phòng hỗ trợ HS khuyết tật…

  

8

Diện tích phòng tin học

20m2

20 m2 /3 hs

9

Diện tích phòng TRuyền thống - Đội

45 m2

45 m2 /32,3 hs

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu 
(Đơn vị tính: bộ)

10 bộ

01 bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

  

1.1

Khối lớp 1

4

4/4

1.2

Khối lớp 2

0

0/3

1.3

Khối lớp 3

2

3/3

1.4

Khối lớp 4

3

3/4

1.5

Khối lớp 5

2

3/3

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu theo quy định

  
    

2.1

Khối lớp 1

0

 

2.2

Khối lớp 2

4

 

2.3

Khối lớp 3

1

 

2.4

Khối lớp 4

2

 

2.5

Khối lớp 5

1

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng 
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

 

    HS/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

0

 

2

Cát xét

02

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

04

 

5

Bộ âm thanh (amly, loa)

01

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

1 = 18 m2

XI

Nhà ăn

1=100

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích 
bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho 
học sinh bán trú

0

 

 

XIII

Khu nội trú

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

02/02

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 01

 01

 

 

 

(*Theo Thông tư 41/2010/TT-BGD&ĐT ngày 31/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ y tế ban hành chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                            Lương Sơn, ngày  10  tháng 9 năm 2021
                                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

                                                                   Trần Thị Thanh Bình

        PHÒNG GD&ĐT SÔNG CÔNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG SƠN

 

 

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do - Hạnh phúc

 

                                          Mẫu số 8

 
 

THÔNG B¸O

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo,
cán bộ quản lý và nhân viên của của trường Tiểu học Lương Sơn

Năm học 2021 – 2022

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng CDNN

Chuẩn Nghề nghiệp



TS



ThS



ĐH





TC



Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

XS

Khá

TB

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên

 

0

0

 25

2

01

0

03

6

12

5

14

0

0

I

 

Giáo viên

Trong đó số GV chuyên biệt

23

 

 

21

2

 

0

 01

 6

 12

5

14

0

0

06

  

05

01

 

 

01

   01

 04

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

       

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

02

  

02

   

 

 

02

 

02

 

 

3

Tin học

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Mĩ thuật

01

  

 

01

  

 

01

 

 

 

 

 

5

Thể dục

01

 

 

01

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

6

Âm nhạc+TPT

01

  

01

   

 

 

02

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

       

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

01

  

01

   

 

 

01

01

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

01

  

01

   

 

 

01

01

 

 

 

III

Nhân viên

       

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

       

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

  

01

   

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

       

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

01

    

01

 

01

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

01

  

01

   

01

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

       

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

       

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ GD người khuyết tật

       

 

 

 

 

 

 

 

                                                           

                                                            

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 7
Hôm qua : 17
Tháng 09 : 1.317
Năm 2022 : 5.733